Máy thổi khí Longtech LT-040 có những đặc điểm sau:
– Thiết kế của máy thổi khí Longtech LT-040 rất kinh tế vì có thể thay đổi các thông số về kích thước, phụ kiện, áp lực cho phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế
– Máy thổi khí Longtech LT-040 được lắp ráp bằng cách sử dụng công nghệ CNC cho phép đo chính xác, giúp máy hoạt động hiệu quả hơn.
– Máy thổi khí Longtech LT-040 ít rung, nên trục, bánh răng và vòng bi làm việc bền hơn.
– Máy thổi khí Longtech LT-040 được thiết kế ba thùy kiểm soát áp lực dòng chảy ngược về phía rotor.
– Máy thổi khí Longtech LT-040 với thiết kế mới có thể làm giảm tiếng ồn xuống khoảng 5 dB giúp cho máy chạy êm hơn, tiêu thụ năng lượng thấp hơn, cải thiện đáng kể tỷ lệ hiệu suất không khí: phạm vi không khí lớn hơn, áp suất và khoảng chân không rộng, dòng chảy ổn định hơn, thay đổi áp suất ít hơn.
Bảng biểu diễn thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech LT-040:
Loại |
RPM |
Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW) |
1000 |
2000 |
3000 |
4000 |
5000 |
6000 |
7000 |
8000 |
Qs |
La |
Qs |
La |
Qs |
La |
Qs |
La |
Qs |
La |
Qs |
La |
Qs |
La |
Qs |
La |
MáyThổiKhí
Longtech
LT-040
|
1650 |
0.60 |
0.19 |
0.57 |
0.37 |
0.54 |
0.53 |
0.51 |
0.67 |
0.49 |
0.81 |
0.48 |
0.94 |
1800 |
0.68 |
0.21 |
0.64 |
0.40 |
0.61 |
0.57 |
0.59 |
0.74 |
0.57 |
0.88 |
0.55 |
1.02 |
1950 |
0.75 |
0.23 |
0.71 |
0.43 |
0.69 |
0.62 |
0.66 |
0.80 |
0.64 |
0.96 |
0.62 |
1.11 |
2100 |
0.83 |
0.24 |
0.79 |
0.47 |
0.76 |
0.67 |
0.74 |
0.86 |
0.71 |
1.03 |
0.70 |
1.19 |
2250 |
0.90 |
0.26 |
0.86 |
0.50 |
0.84 |
0.72 |
0.81 |
0.92 |
0.79 |
1.11 |
0.77 |
1.28 |
2400 |
0.97 |
0.28 |
0.94 |
0.53 |
0.91 |
0.77 |
0.88 |
0.98 |
0.86 |
1.18 |
0.85 |
1.36 |
2550 |
1.05 |
0.30 |
1.01 |
0.57 |
0.98 |
0.81 |
0.96 |
1.04 |
0.94 |
1.25 |
0.92 |
1.45 |